1Danh từ
- cái cân
Ví dụ
Qǐng bǎ zhè dài shuǐguǒ fàng zài chèng shang chēng yíxià.
Xin hãy đặt túi hoa quả này lên cân để cân thử.
Nóngmào shìchǎng lǐ měi gè tānwèi dōu yǒu diànzǐchèng.
Trong chợ nông sản mỗi quầy hàng đều có cân điện tử.
Zhè gān lǎo mùchèng shì tā yéye chuán xiàlái de.
Cái cân gỗ cũ này là do ông nội anh ấy truyền lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
测定物体重量的器具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
放在 + 秤 + 上 + 称
đặt lên cân để đo trọng lượng. Chú ý phân biệt '秤' (chèng, danh từ: cái cân) và '称' (chēng, động từ: cân).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “秤” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
