Chuyển đến nội dung
天竺鼠

tiānzhúshǔ

Hán Việt: THIÊN TRÚC THỬ

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. chuột lang

Ví dụ

  1. 我的妹妹养了一只可爱的小天竺鼠。

    Wǒ de mèimei yǎng le yì zhī kě'ài de xiǎo tiānzhúshǔ.Em gái tôi nuôi một con chuột lang nhỏ rất đáng yêu.

  2. 天竺鼠常被用作科学实验的动物。

    Tiānzhúshǔ cháng bèi yòngzuò kēxué shíyàn de dòngwù.Chuột lang thường được dùng làm động vật thí nghiệm khoa học.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 养天竺鼠 yǎng tiānzhúshǔnuôi chuột lang
  • 一只天竺鼠 yì zhī tiānzhúshǔmột con chuột lang
  • 宠物天竺鼠 chǒngwù tiānzhúshǔchuột lang thú cưng
  • 天竺鼠车车 tiānzhúshǔ chēchēxe chuột lang (hoạt hình)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,身体肥胖,耳朵短小,无尾,常作实验动物或宠物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

养 + 天竺鼠

nuôi chuột lang

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

天
竺
鼠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1