1Danh từ
- lương tâm
- lương tri
Ví dụ
Zuòrén bù néng mèi zhe tiānliáng.
Làm người không thể làm trái lương tâm.
Tā zhème zuò zhēn shì sàngjìn tiānliáng.
Hắn làm như vậy thật là táng tận lương tâm.
Zhǐyào tiānliáng wèimǐn, jiù hái yǒu wǎnjiù de xīwàng.
Chỉ cần lương tri chưa mất hẳn thì vẫn còn hy vọng cứu vãn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
天然的良心,良知。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
丧尽 + 天良
dùng để lên án hành vi cực kỳ tàn nhẫn, vô nhân đạo, mất hết lương tâm. VD: 那个凶手真是丧尽天良。– Tên hung thủ đó thật là táng tận lương tâm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
