1Tính từ
- xanh da trời
- xanh lơ
Ví dụ
Tā jīntiān chuānzhe yí jiàn tiānlánsè de fēngyī.
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo măng tô màu xanh da trời.
Yǔ guò tiān qíng, tiānkōng chéngxiàn chū chéngchè de tiānlánsè.
Mưa tạnh trời quang, bầu trời hiện ra màu xanh da trời trong vắt.
Wǒ bǎ wòshì de qiángmiàn fěnshuā chéng le dàndàn de tiānlánsè.
Tôi đã quét sơn tường phòng ngủ thành màu xanh da trời nhạt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像晴朗天空一样的浅青蓝色。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
天蓝(色) + 的 + Danh từ
Bổ nghĩa miêu tả đồ vật hoặc cảnh vật có màu xanh da trời.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
