Chuyển đến nội dung
天边天邊

tiānbiān

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. chân trời
  2. nơi xa xăm

Ví dụ

  1. 太阳从天边慢慢升起。

    Tàiyáng cóng tiānbiān mànmàn shēngqǐ.Mặt trời từ từ nhô lên từ chân trời.

  2. 天边飘着几朵洁白的云彩。

    Tiānbiān piāozhe jǐ duǒ jiébái de yúncai.Nơi chân trời lững lờ vài đám mây trắng muốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 远在天边 yuǎn zài tiānbiānxa tận chân trời
  • 天边的一抹晚霞 tiānbiān de yì mǒ wǎnxiámột ráng chiều nơi chân trời
  • 天边的云彩 tiānbiān de yúncaimây nơi chân trời
  • 望向天边 wàng xiàng tiānbiānnhìn về phía chân trời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指天和地相接的地方,比喻极遥远的地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

远在天边,近在眼前

Xa tận chân trời nhưng lại ở ngay trước mắt (thành ngữ chỉ người/vật tìm kiếm xa xôi nhưng lại ở rất gần). VD: 你找的人远在天边,近在眼前。– Người bạn tìm xa tận chân trời, gần ngay trước mắt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

天
边

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1