1Động từ
- bỏ bê không sửa chữa
- thiếu tu bổ
- hư hỏng do không tu sửa
Ví dụ
Zhè dòng lǎo fángzi niánjiǔ-shīxiū, yǐjīng bù néng zhù rén le.
Ngôi nhà cổ này qua năm tháng không được tu sửa, đã không thể ở được nữa.
Zhè tiáo xiāngcūn gōnglù niánjiǔ-shīxiū, kēngwābùpíng.
Đoạn đường làng này nhiều năm thiếu sửa chữa, lồi lõm mấp mô.
Chéngqiáng yīnwèi niánjiǔ-shīxiū ér dǎotā le yíbùfen.
Tường thành vì lâu năm không tu bổ nên đã bị đổ sập một phần.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因长期未加修理而残破。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
年久失修
thành ngữ kết hợp cố định, miêu tả công trình hoặc đồ vật lâu năm bị bỏ phế không tu sửa dẫn tới hư hỏng. VD: 房屋年久失修。– Nhà cửa lâu năm không được sửa sang.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
