Từ điển chưa có mục “失”. Pinyin tham khảo: shī. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “失” 18
- 失败shībài THẤT BẠIthất bại; sự thất bạiHSK4
- 失去shīqù THẤT KHỨmất; mất đi; đánh mấtHSK4
- 失望shīwàng THẤT VỌNGthất vọng; làm thất vọng; mất hy vọngHSK4
- 丢失diūshī ĐÂU THẤTlàm mất; đánh mất; thất lạcHSK5
- 失恋shīliàn THẤT LUYẾNthất tìnhHSK5
- 失眠shīmián THẤT MIÊNmất ngủHSK5
- 失误shīwù THẤT NGỘlỗi lầm; sai sót; mắc lỗiHSK5
- 失业shīyè THẤT NGHIỆPthất nghiệp; mất việcHSK5
- 损失sǔnshī TỔN THẤTmất mát; tổn thất; sự thiệt hạiHSK5
- 消失xiāoshī TIÊU THẤTbiến mất; tiêu tan; biến mất, tan biếnHSK5
- 失常shīcháng THẤT THƯỜNGthất thường; bất thường; không bình thườngHSK5
- 失火shīhuǒ THẤT HỎAcháy; phát hỏa; hỏa hoạnHSK5
- 失真shīzhēnmất đi độ chân thực; bị biến dạng; méo tiếng/hình (âm thanh, hình ảnh, thông tin)HSK5
- 失足shīzúsảy chân; trượt chân; sa ngãHSK5
- 失学shī xué THẤT HỌCthất học, bỏ học; thất học, nghỉ học vì hoàn cảnhHSK5
- 丧失sàngshī TANG THẤTmất; đánh mất; mất điHSK6
- 耗失hàoshī HÁO THẤThao hụt; mất mát; tổn thấtHSK6
- 失衡shīhéng THẤT HÀNHmất cân bằng; mất thăng bằngHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
