1Động từ
- thất sủng
- mất đi sự yêu thương
- mất đi sự sủng ái
Ví dụ
Nà wèi fēizi zài gōngtíng zhēngdòu zhōng shīchǒng le.
Vị phi tần đó đã bị thất sủng trong cuộc tranh đấu chốn cung đình.
Suízhe xīn chǎnpǐn de tuīchū, lǎokuǎn shǒujī zhújiàn shīchǒng.
Cùng với sự ra mắt sản phẩm mới, các mẫu điện thoại cũ dần bị ghẻ lạnh.
Tā zài lǐngdǎo miànqián shīchǒng, shīqù le jìnshēng de jīhuì.
Anh ấy không còn được lòng lãnh đạo nữa nên đã mất đi cơ hội thăng tiến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
失去别人的宠爱或信任。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
失宠于 + đối tượng
bị đối tượng nào đó ruồng bỏ hoặc không còn sủng ái. VD: 他因失宠于皇帝而被贬。– Ông ấy bị giáng chức vì thất sủng trước hoàng đế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
