Chuyển đến nội dung
失宠失寵

shīchǒng

Hán Việt: THẤT SỦNG

1Động từ

  1. thất sủng
  2. mất đi sự yêu thương
  3. mất đi sự sủng ái

Ví dụ

  1. 那位妃子在宫廷争斗中失宠了。

    Nà wèi fēizi zài gōngtíng zhēngdòu zhōng shīchǒng le.

    Vị phi tần đó đã bị thất sủng trong cuộc tranh đấu chốn cung đình.

  2. 随着新产品的推出,老款手机逐渐失宠。

    Suízhe xīn chǎnpǐn de tuīchū, lǎokuǎn shǒujī zhújiàn shīchǒng.

    Cùng với sự ra mắt sản phẩm mới, các mẫu điện thoại cũ dần bị ghẻ lạnh.

  3. 他在领导面前失宠,失去了晋升的机会。

    Tā zài lǐngdǎo miànqián shīchǒng, shīqù le jìnshēng de jīhuì.

    Anh ấy không còn được lòng lãnh đạo nữa nên đã mất đi cơ hội thăng tiến.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 彻底失宠 chèdǐ shīchǒnghoàn toàn thất sủng
  • 失宠于人 shīchǒng yú rénmất đi sự yêu thương của ai đó
  • 一度失宠 yídù shīchǒngtừng có một thời gian bị thất sủng
  • 在……面前失宠 zài... miànqián shīchǒngmất lòng trước mặt ai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

失去别人的宠爱或信任。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

失宠于 + đối tượng

bị đối tượng nào đó ruồng bỏ hoặc không còn sủng ái. VD: 他因失宠于皇帝而被贬。– Ông ấy bị giáng chức vì thất sủng trước hoàng đế.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

失
宠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1