1Động từ
- cưng chiều
- chiều chuộng
- nuông chiều
Ví dụ
Fùmǔ bù néng yíwèi de chǒng zhe háizi.
Cha mẹ không thể một mực nuông chiều con cái.
Tā cóngxiǎo bèi yéye nǎinai chǒng huài le.
Từ nhỏ cậu ấy đã bị ông bà nuông chiều đến hư hỏng.
Dàjiā dōu chǒng zhe zhège niánjì zuìxiǎo de xiǎoshīmèi.
Mọi người đều cưng chiều cô sư muội nhỏ tuổi nhất này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
喜爱,偏爱,溺爱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + sb + 宠坏
nuông chiều ai đó đến mức làm hư. VD: 别把孩子宠坏了。– Đừng nuông chiều con hư.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “宠” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
