1Động từ
- thất thố
- mất bình tĩnh
- mất kiểm soát hành vi
Ví dụ
Tā hēzuì le, zài kèrén miànqián yǒuxiē shītài.
Anh ấy say rồi, có phần thất thố trước mặt khách.
Duìbuqǐ, gāngcái wǒ tài jīdòng le, yǒuxiē shītài.
Xin lỗi, vừa nãy tôi kích động quá nên hơi mất bình tĩnh.
Zài zhème zhòngdà de chǎnghé, juéduì bù néng shītài.
Ở một dịp trọng đại như thế này, tuyệt đối không thể thất thố.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
言语、举止失去常态(多指由于激动、醉酒等造成的不庄重)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……面前 / 场合 + 失态
Mất bình tĩnh, hành xử thiếu chừng mực trước ai đó hoặc ở một hoàn cảnh nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
