1Động từ
- mất tự chủ đại tiểu tiện
- tiểu tiện hoặc đại tiện không tự chủ
Ví dụ
Zhè wèi lǎorén yīnwèi shēngbìng dàxiǎobiàn shījìn.
Cụ già này vì đổ bệnh nên tiểu tiện đại tiện không tự chủ.
Huànzhě shù hòu chūxiàn le qīngdù niàoshījìn.
Bệnh nhân sau phẫu thuật xuất hiện tình trạng tiểu không tự chủ nhẹ.
Chángqī wòchuáng kěnéng dǎozhì páibiàn shījìn.
Nằm liệt giường lâu ngày có thể dẫn đến đại tiện mất tự chủ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指由于神经功能障碍或括约肌损伤等原因,不能自主控制排便或排尿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
大小便/尿/大便 + 失禁
dùng sau danh từ chỉ chất thải sinh lý để chỉ sự mất kiểm soát bài tiết. VD: 爷爷小便失禁了。– Ông bị mất tự chủ tiểu tiện rồi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “失禁” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
