Chuyển đến nội dung
头癣頭癬

tóuxuǎn

Hán Việt: ĐẦU THIỂN

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. bệnh nấm da đầu
  2. bệnh chốc đầu

Ví dụ

  1. 不注意个人卫生容易染上头癣。

    Bù zhùyì gèrén wèishēng róngyì rǎnshàng tóuxuǎn.Không chú ý vệ sinh cá nhân rất dễ bị nấm da đầu.

  2. 医生给他开了一些治疗头癣的药膏。

    Yīshēng gěi tā kāi le yìxiē zhìliáo tóuxuǎn de yàogāo.Bác sĩ đã kê cho anh ấy một số loại thuốc mỡ trị nấm đầu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 患头癣 huàn tóuxuǎnbị nấm đầu
  • 治疗头癣 zhìliáo tóuxuǎnđiều trị nấm đầu
  • 预防头癣 yùfáng tóuxuǎnphòng ngừa nấm đầu
  • 头癣真菌 tóuxuǎn zhēnjūnnấm gây bệnh da đầu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

真菌感染头皮和头发所引起的皮肤病。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

得/患 + 头癣

mắc bệnh nấm da đầu. VD: 孩子得了头癣。– Đứa trẻ bị nấm da đầu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

头
癣

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1