Chuyển đến nội dung
头衔頭銜

tóuxián

Hán Việt: ĐẦU HÀM

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. chức danh
  2. danh hiệu
  3. tước vị

Ví dụ

  1. 他拥有很多荣誉头衔。

    Tā yōngyǒu hěn duō róngyù tóuxián.Ông ấy sở hữu rất nhiều danh hiệu vinh dự.

  2. 头衔不过是个虚名,能力才是最重要的。

    Tóuxián bùguò shì gè xūmíng, nénglì cái shì zuì zhòngyào de.Chức danh chỉ là hư danh, năng lực mới là quan trọng nhất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 荣誉头衔 róngyù tóuxiándanh hiệu vinh dự
  • 学术头衔 xuéshù tóuxiánhọc hàm, học vị
  • 放弃头衔 fàngqì tóuxiántừ bỏ tước vị
  • 获得头衔 huòdé tóuxiánđạt được chức danh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指官衔、学衔或某种称号。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

拥有/获得 + 头衔

Sở hữu hoặc đạt được chức danh, danh hiệu nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

头
衔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1