1Danh từ
- trang sức đội đầu
- phụ kiện tóc
- hoa cài đầu
Ví dụ
Xīnniáng jīntiān dài de tóushì fēicháng piàoliang.
Trang sức đội đầu mà cô dâu đeo hôm nay vô cùng xinh đẹp.
Gǔdài nǚzǐ de tóushì yǒu hěn duō jiǎngjiu.
Phụ kiện cài đầu của phụ nữ thời xưa có rất nhiều quy tắc.
Tā xǐhuan shōují gè zhǒng jīngměi de tóushì.
Cô ấy thích sưu tầm các loại trang sức cài đầu tinh xảo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
戴在头发或头上的装饰品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戴/佩戴 + 头饰
đeo hoặc cài trang sức lên đầu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
