1Động từ
- khoác lác
- khoe khoang
- nói khoác
Ví dụ
Tā shuō de tiānhuàluànzhuì, qíshí zhǐshì zài kuākǒu.
Anh ta nói hay như hoa sen nở, thực ra chỉ là đang khoe khoang.
Bùyào kuākǒu zìjǐ shénme dōuhuì.
Đừng có khoác lác là cái gì mình cũng biết.
Tā céng kuākǒu néng zài sān tiān nèi wánchéng rènwu.
Anh ấy từng khoác lác có thể hoàn thành nhiệm vụ trong ba ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
说大话,吹嘘。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 / 对 + sb + 夸口
Khoe khoang với ai đó. VD: 他总是在朋友面前夸口。– Anh ấy luôn khoác lác trước mặt bạn bè.
夸口 + 句子
Khoác lác rằng... VD: 他夸口说自己考试能拿满分。– Anh ấy khoác lác rằng mình thi có thể đạt điểm tối đa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
