Chuyển đến nội dung
夸夸 / 誇

kuā

Hán Việt: KHOA

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. khen
  2. khen ngợi
  3. khoác lác
  4. khoa trương
  5. khen, ca ngợi
  6. khen, khen ngợi

Ví dụ

  1. 老师夸他是个懂事的孩子。

    Lǎoshī kuā tā shì gè dǒngshì de háizi.Thầy giáo khen cậu ấy là một đứa trẻ hiểu chuyện.

  2. 他总是喜欢夸大事实。

    Tā zǒngshì xǐhuan kuādà shìshí.Anh ta luôn thích thổi phồng sự thật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 夸口 kuākǒukhoác lác, khoe khoang
  • 夸大 kuādàphóng đại, thổi phồng
  • 夸耀 kuāyàokhoe khoang
  • 夸夸其谈 kuākuāqítánnói ba hoa, khoác lác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

称赞,夸奖;夸大,吹嘘。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

夸 + 人 / 某方面

Khen ngợi ai đó hoặc khen phương diện nào đó. VD: 大家都夸他进步大。– Mọi người đều khen cậu ấy tiến bộ nhiều.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

夸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “夸” 8

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1