1Danh từ
- đồ gá
- kẹp định vị
- dụng cụ kẹp (cơ khí)
Ví dụ
Gōngrén zài cāozuò qián bìxū xiān gùdìng hǎo jiājù.
Công nhân trước khi thao tác phải cố định chắc đồ gá.
Zhè tào jiājù de shèjì fēicháng jīngmì.
Thiết kế của bộ kẹp này vô cùng tinh xảo.
Jiājù mósǔn kěnéng yǐngxiǎng língjiàn jiāgōng de jīngdù.
Đồ gá bị mài mòn có thể ảnh hưởng đến độ chính xác gia công linh kiện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在机械制造中用来固定加工对象,使之占有正确位置以接受加工或检测的装置。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 夹具 + 固定……
Dùng đồ gá để cố định cái gì. VD: 用夹具固定零件。– Dùng kẹp định vị cố định linh kiện.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
