1Danh từ
- tầng kẹp
- ngăn giữa
- lớp đệm ở giữa
- gác lửng
Ví dụ
Tā de qiánbāo lǐ yǒu yí ge mìmì jiācéng.
Trong ví của anh ấy có một ngăn kẹp bí mật.
Zhè jiàn yǔróngfú yǒu bǎowuān jiācéng.
Chiếc áo lông vũ này có lớp lót giữ ấm ở giữa.
Fángdōng bǎ zhè ge tiāogāo fángjiān gǎi chū le yí ge jiācéng.
Chủ nhà đã sửa căn phòng trần cao này thành một gác lửng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
双层构件中夹在中间的一层,或夹在两层楼之间的矮层。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……藏在 + 夹层 + 里
giấu cái gì vào trong ngăn bí mật/ngăn giữa. VD: 他把钱藏在夹层里。– Anh ấy giấu tiền vào trong ngăn giữa.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
