Chuyển đến nội dung
夹板夾板

jiābǎn

Hán Việt: GIÁP BẢN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 块、副

1Danh từ

  1. nẹp
  2. ván nẹp (y tế, cơ khí)
  3. ván dán (gỗ)

Ví dụ

  1. 医生用夹板固定了他的骨折部位。

    Yīshēng yòng jiābǎn gùdìng le tā de gǔzhé bùwèi.Bác sĩ dùng nẹp để cố định chỗ xương gãy của anh ấy.

  2. 这张桌子是用多层夹板做成的。

    Zhè zhāng zhuōzi shì yòng duōcéng jiābǎn zuòchéng de.Cái bàn này được làm từ gỗ ván ép nhiều lớp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 上夹板 shàng jiābǎnbó nẹp, lắp nẹp
  • 拆夹板 chāi jiābǎntháo nẹp
  • 木夹板 mù jiābǎnnẹp gỗ, ván ép
  • 固定夹板 gùdìng jiābǎnnẹp cố định

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

夹在物体两旁起固定或支持作用的板,也指胶合板。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 夹板 + 固定

dùng nẹp để cố định. VD: 用夹板固定手臂。– Dùng nẹp cố định cánh tay.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

夹
板

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1