1Phó từ
- dũng cảm
- hăng hái tiến lên
Ví dụ
Zhànshìmen fènyǒng shā dí.
Các chiến sĩ dũng cảm diệt địch.
Dàjiā fènyǒng zhēngxiān, wánchéng le rènwù.
Mọi người hăng hái thi đua dẫn đầu, hoàn thành nhiệm vụ.
Miànduì xiōng'è de dǎitú, tā fènyǒng chōng shàngqián qù zhìfú le duìfāng.
Đối mặt với tên côn đồ hung hãn, anh ấy đã dũng cảm lao lên khống chế đối phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鼓起勇气,奋发向前。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
奋勇 + động từ
Đứng trước động từ biểu thị hành động dũng cảm, quả cảm tiến lên. VD: 救援人员奋勇救援被困群众。– Đội cứu hộ dũng cảm cứu giúp người dân bị mắc kẹt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “奋勇” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
