Chuyển đến nội dung
勇

yǒng

Hán Việt: DŨNG

Tính từĐộng từ

HSK4Bộ: 力9 nét

1Tính từ

  1. dũng cảm
  2. can đảm
  3. bạo dạn

Ví dụ

  1. 遇到危险时,他表现得非常勇。

    Yù dào wēixiǎn shí, tā biǎoxiàn de fēicháng yǒng.Khi gặp nguy hiểm, anh ấy tỏ ra vô cùng can đảm.

  2. 他在战场上勇往直前,毫不退缩。

    Tā zài zhànchǎng shang yǒngwǎngzhíqián, háobù tuìsuō.Anh ấy dũng cảm tiến lên trên chiến trường, không hề lùi bước.

2Động từ

  1. dám
  2. dũng cảm làm gì

Ví dụ

  1. 我们要勇于面对生活中的困难。

    Wǒmen yào yǒngyú miànduì shēnghuó zhōng de kùnnan.Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với khó khăn trong cuộc sống.

  2. 做错了事就要勇于承认错误。

    Zuò cuò le shì jiù yào yǒngyú chéngrèn cuòwù.Làm sai thì phải dám nhận lỗi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 勇敢 yǒnggǎndũng cảm
  • 勇气 yǒngqìdũng khí, sự can đảm
  • 勇于 yǒngyúdũng cảm, dám
  • 见义勇为 jiànyìyǒngwéithấy việc nghĩa hăng hái làm
  • 勇往直前 yǒngwǎngzhíqiándũng cảm tiến lên phía trước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有胆量,敢做敢为;敢于。

Ghi chú: Phía dưới có bộ lực (力), biểu thị cần nhiều sức mạnh và dũng khí để vượt qua khó khăn.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

勇于 + động từ

dũng cảm, dám làm điều gì đó (thường mang nghĩa tích cực). VD: 他勇于接受挑战。– Anh ấy dám đón nhận thử thách.

无论……,都 / 也……

Biểu thị trong bất kỳ điều kiện, hoàn cảnh nào thì kết quả hay hành động phía sau vẫn không thay đổi (dù thế nào... cũng/vẫn...). Vế sau thường đi kèm với phó từ 都 (dōu) hoặc 也 (yě). Chú ý: sau 无论 phải là đại từ nghi vấn (什么, 怎么, 哪...), kết cấu lựa chọn (A 还是 B), hoặc hình thức chính phản (A 不 A).

杨同乐很关心父母,无论工作多忙,每个周末他都给父母打电话。 – Dương Đồng Lạc rất quan tâm bố mẹ, dù công việc bận thế nào, cuối tuần nào anh cũng gọi điện cho bố mẹ.

无论遇到什么困难,我们都要勇敢面对。 – Dù gặp phải khó khăn gì, chúng ta cũng đều phải dũng cảm đối mặt.

Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

勇

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “勇” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1