Từ điển chưa có mục “宁”. Pinyin tham khảo: níng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “宁” 7
- 安宁ānníng AN NINHyên bình; yên ổn; thanh bìnhHSK7–9
- 宁静níngjìng NINH TĨNHyên tĩnh; thanh bình; tĩnh lặngHSK7–9
- 宁可nìngkě NINH KHẢthà; thà rằng; thà, thà rằngHSK7–9
- 宁愿nìngyuàn NINH NGUYỆNthà rằng; thàHSK7–9
- 奎宁kuíníng KHUÊ NINHquinine; thuốc trị sốt rét
- 利眠宁lìmiánníng LỢI MIÊN NINHLibrium (thuốc an thần, chlordiazepoxide)
- 辽宁大学Liáoníng Dàxué LIÊU NINH ĐẠI HỌCĐại học Liêu NinhHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
