Chuyển đến nội dung
奔逃

bēntáo

Hán Việt: BÔN ĐÀO

Động từ

1Động từ

  1. chạy trốn
  2. tháo chạy

Ví dụ

  1. 火灾发生后,人群四处奔逃。

    Huǒzāi fāshēng hòu, rénqún sìchù bēntáo.Sau khi đám cháy bùng phát, đám đông tháo chạy tán loạn.

  2. 小鹿受到惊吓,立刻向森林深处奔逃。

    Xiǎolù shòudào jīngxià, lìkè xiàng sēnlín shēnchù bēntáo.Con hươu con hoảng sợ liền tháo chạy vào sâu trong rừng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 四散奔逃 sìsàn bēntáochạy tán loạn khắp ngả
  • 仓皇奔逃 cānghuáng bēntáohoảng hốt tháo chạy
  • 狼狈奔逃 lángbèi bēntáochật vật bỏ trốn
  • 四处奔逃 sìchù bēntáobỏ chạy tứ phía

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

狂奔逃跑。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

四散 + 奔逃

tháo chạy tứ tán khắp nơi. VD: 动物们四散奔逃。– Động vật hoảng loạn tháo chạy khắp nơi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

奔
逃

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1