1Động từ
- trốn
- trốn chạy
- thoát khỏi
- chạy trốn, trốn tránh
- trốn, chạy trốn
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为躲避不利的情况而离开;避开。
Ghi chú: Bên trong là chữ Triệu (兆 - điềm báo, nhanh chóng), bên ngoài là bộ Quai xước (辶 - bước đi), biểu thị sự tháo chạy, chạy trốn thật nhanh.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
逃出 / 逃到 / 逃脱
Thường kết hợp với các bổ ngữ chỉ phương hướng hoặc kết quả để chỉ nơi trốn đến hoặc kết quả trốn thoát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “逃” 16
- 逃跑táopǎo ĐÀO TẨUbỏ trốn; chạy trốn; đào tẩuHSK6
- 潜逃qiántáobỏ trốn; lẩn trốn; đào tẩu (bí mật trốn tránh pháp luật)HSK6
- 逃税táoshuì ĐÀO THUẾtrốn thuếHSK6
- 逃脱táotuō ĐÀO THOÁTtrốn thoát; thoát khỏiHSK6
- 逃学táoxué ĐÀO HỌCtrốn học; bỏ họcHSK6
- 脱逃tuōtáo THOÁT ĐÀOtrốn thoát; đào tẩu; vượt ngụcHSK6
- 逃避táobì ĐÀO TỊtrốn tránh; né tránh; lảng tránhHSK7–9
- 逃生táoshēng ĐÀO SINHthoát chết; thoát thân; tìm đường sốngHSK7–9
- 逃亡táowáng ĐÀO VONGtrốn chạy; đào vong; chạy trốnHSK7–9
- 奔逃bēntáo BÔN ĐÀOchạy trốn; tháo chạy
- 惊逃jīngtáohoảng sợ bỏ chạy; bỏ chạy toán loạn
- 逃窜táocuànbỏ trốn tán loạn; tháo chạy trốn chui trốn lủi
- 逃单táodānbùng tiền; quỵt hoá đơn (ăn uống, dịch vụ rồi trốn)
- 逃走táozǒu ĐÀO TẨUtrốn thoát; chạy trốn; tẩu thoát
- 逃逸速度táoyìsùdù ĐÀO DẬT TỐC ĐỘvận tốc vũ trụ cấp hai; vận tốc thoát ly
- 逃之夭夭táozhīyāoyāo ĐÀO CHI YÊU YÊUchuồn mất dạng; chạy trốn mất tăm mất tích; cao chạy xa bay
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
