1Động từ
- hướng về
- nhắm tới
- tiến tới
- xấp xỉ
- ngấp nghé (tuổi tác)
Ví dụ
Tiān kuài hēi le, dàjiā gèzì bèn huí jiā.
Trời sắp tối rồi, mọi người ai nấy đều rảo bước về nhà.
Tā yǐjīng shì bèn wǔshí de rén le.
Ông ấy đã là người ngấp nghé tuổi năm mươi rồi.
Tāmen dōu shì bènzhe gāoxīn ér lái de yìngpìnzhě.
Họ đều là những ứng viên nhắm đến mức lương cao mà tới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
朝向一定的目的地去;接近某个年纪或目标。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
奔着 + mục tiêu + 去/来
Nhắm vào, hướng về một mục tiêu nào đó mà đi/tới.
奔 + số tuổi + 去/的人
Chỉ người đang tiến gần đến độ tuổi nhất định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “奔” 14
- 奔跑bēnpǎo BÔN BẢOchạy; chạy nhanh; chạy như bayHSK6
- 狂奔kuángbēn CUỒNG BÔNchạy như bay; chạy thục mạng; lao nhanhHSK6
- 私奔sībēn TƯ BÔNbỏ trốn theo nhau; trốn đi theo người yêuHSK6
- 奔波bēnbō BÔN BAbôn ba; chạy vây chạy vẹo; vất vả ngược xuôiHSK7–9
- 奔驰bēnchí BÔN TRÌchạy nhanh; phi nhanh; lao nhanhHSK7–9
- 奔赴bēnfù BÔN PHÓlao tới; tiến về; lên đường đếnHSK7–9
- 投奔tóubèn ĐẦU BÔNtìm đến nương tựa; nương nhờHSK7–9
- 奔流bēnliú BÔN LƯUchảy xiết; chảy cuồn cuộn
- 奔忙bēnmáng BÔN MANGchạy đôn chạy đáo; bận rộn tất bật
- 奔逃bēntáo BÔN ĐÀOchạy trốn; tháo chạy
- 奔腾bēnténg BÔN ĐẰNGchồm lên phi nhanh; cuồn cuộn cuộn dâng (nước, khí thế)
- 奔泻bēnxiè BÔN TẢchảy xiết; chảy cuồn cuộn; tuôn trào
- 飞奔fēibēnchạy như bay; lao nhanh
- 东奔西走dōngbēn-xīzǒu ĐÔNG BÔN TÂY TẨUbôn ba khắp nơi; chạy ngược chạy xuôi; ngược xuôi vất vảHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
