1Danh từ
- huy chương
Ví dụ
Tā zài Àoyùnhuì shang huòdéle sān méi jīn jiǎngpái.
Anh ấy đã giành được ba huy chương vàng tại Thế vận hội.
Wǒguó yùndòngyuán zài zhè cì bǐsài zhōng nádào le bù shǎo jiǎngpái.
Các vận động viên nước ta đã giành được không ít huy chương trong giải đấu lần này.
Tā bǎ yíngdé de jiǎngpái guà zài qiáng shang.
Anh ấy treo chiếc huy chương giành được lên tường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
发给体育比赛或竞赛优胜者的金属牌子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……中 + 获得/赢得 + 奖牌
Giành được huy chương trong sự kiện/cuộc thi nào.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
