1Động từ
- kinh doanh chênh lệch tỷ giá
- đầu cơ ngoại hối
Ví dụ
Yìxiē tóujīzhě lìyòng bùtóng shìchǎng de huìlǜ chā jìnxíng tàohuì.
Một số kẻ đầu cơ lợi dụng chênh lệch tỷ giá giữa các thị trường khác nhau để kinh doanh chênh lệch tỷ giá.
Fēifǎ tàohuì shì wéifǎ de jīnróng xíngwéi.
Đầu cơ ngoại hối trái phép là hành vi tài chính vi phạm pháp luật.
Suízhe wàihuì guǎnzhì de fàngsōng, tàohuì de jīhuì zhújiàn jiǎnshǎo.
Cùng với sự nới lỏng kiểm soát ngoại hối, cơ hội kinh doanh chênh lệch tỷ giá giảm dần.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用不同外汇市场之间的汇率差异,买进低价外币并卖出高价外币以牟取利润的行为。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
利用……进行套汇
Lợi dụng điều gì (chênh lệch giá, chính sách) để kinh doanh chênh lệch tỷ giá. VD: 利用汇差进行套汇。– Lợi dụng chênh lệch tỷ giá để kinh doanh chênh lệch.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
