1Động từ
- chuyển tiền
- gửi tiền
- chuyển khoản
- hội tụ
- tập hợp
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
汇聚;通过银行等机构寄钱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给/向 + ai + 汇 + tiền
Chuyển khoản hoặc gửi tiền cho ai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “汇” 15
- 词汇cíhuì TỪ VỰNGtừ vựngHSK5
- 汇率huìlǜ HỐI SUẤTtỷ giá hối đoái; tỷ giá ngoại tệHSK5
- 汇出huìchū HỐI XUẤTchuyển tiền đi; gửi tiền điHSK5
- 汇总huìzǒngtổng hợp; tập hợp lại (dữ liệu, thông tin)HSK5
- 汇报huìbào HỐI BÁObáo cáo (với cấp trên); báo cáo, kể lại; bản báo cáoHSK6
- 汇款huìkuǎn HỐI KHOẢNchuyển tiền; gửi tiền qua ngân hàng/bưu điện; khoản tiền chuyểnHSK6
- 汇流huìliúhợp lưu; hội tụ dòng chảy; quy tụHSK6
- 汇票huìpiào HỐI PHIẾUhối phiếuHSK6
- 汇水huìshuǐ HỐI THỦYgom nước; hội tụ dòng nước; lượng nước thu gomHSK6
- 套汇tàohuì THÁO HỐIkinh doanh chênh lệch tỷ giá; đầu cơ ngoại hốiHSK6
- 汇合huìhé HỐI HỢPhội tụ; hợp lưu; gặp nhau và nhập làm mộtHSK7–9
- 汇集huìjí HỐI TẬPtập hợp; quy tụ; thu thập gom gópHSK7–9
- 汇聚huìjù HỐI TỤhội tụ; tụ hội; dồn về một điểmHSK7–9
- 外汇wàihuì NGOẠI HỐIngoại hốiHSK7–9
- 汇编语言huìbiānyǔyán HỐI BIÊN NGỮ NGÔNngôn ngữ assembly; ngôn ngữ hợp ngữHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
