1Danh từ
- ống bọc
- ống lồng
- ống bao bảo vệ
Ví dụ
Diànxiàn wàicéng bìxū tàoshang zǔrán tàoguǎn.
Lớp ngoài của dây điện phải được lồng ống bọc chống cháy.
Gōngrén zhèngzài jiǎnchá shíyóu zuànjǐng de gāngzhì tàoguǎn.
Công nhân đang kiểm tra ống bao bằng thép của giếng khoan dầu.
Ānzhuāng tàoguǎn kěyǐ yǒuxiào fángzhǐ shuǐguǎn mósǔn.
Lắp đặt ống bảo vệ có thể ngăn ngừa ống nước bị mài mòn một cách hiệu quả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
套在另一管子或构件外面的管子,起保护、绝缘等作用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
名词 + 套管
Loại vật liệu hoặc mục đích sử dụng đặt trước 套管 để làm rõ công năng. VD: 塑料套管 (ống bọc nhựa).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
