1Danh từ
- bộ trang phục
- bộ vest
- bộ âu phục
- bộ sản phẩm (gồm nhiều món phối hợp)
Ví dụ
Tā jīntiān chuān le yí tào shēnlánsè de zhíyè tàozhuāng.
Hôm nay cô ấy mặc một bộ đồ công sở màu xanh thẫm.
Zhè jiàn nǚshì tàozhuāng jiǎncái fēicháng détǐ.
Bộ đồ nữ này cắt may rất vừa vặn.
Miànshì shí zuì hǎo chuān zhèngguī de xīfú tàozhuāng.
Khi phỏng vấn tốt nhất nên mặc bộ vest chỉnh tề.
Zhè shì yì kuǎn xīn tuīchū de hùfūpǐn tàozhuāng.
Đây là một bộ sản phẩm chăm sóc da mới ra mắt.
Shāngdiàn zhèngzài dǎzhé xiāoshòu wénjù tàozhuāng.
Cửa hàng đang giảm giá bán bộ dụng cụ học tập.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
上下身成套的服装;指成套搭配销售或使用的物品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一套 + 名词 (như 西服/护肤品) + 套装
Lượng từ dùng cho 套装 là 套. VD: 买了一套西服套装。– Đã mua một bộ com-lê.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
