1Động từ
- mua gom trái phép
- đầu cơ gom mua (ngoại tệ, hàng hạn mức)
Ví dụ
Yánjìn tàogòu guójiā xiànzhì chūkǒu de jǐnquē wùzī.
Nghiêm cấm gom mua trái phép các vật tư khan hiếm mà nhà nước hạn chế xuất khẩu.
Gāi tuánhuǒ lìyòng xūjiǎ hétóng tàogòu wàihuì.
Băng nhóm này lợi dụng hợp đồng giả để gom mua ngoại tệ trái phép.
Yǒuguān bùmén zhèngzài cháchǔ fēifǎ tàogòu yàopǐn de xíngwéi.
Cơ quan hữu quan đang điều tra xử lý hành vi thu gom thuốc trái phép.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用非法手段获取配给物资或外汇等。
Ghi chú: Thuật ngữ kinh tế - pháp lý, chỉ hành vi phi pháp.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
套购 + danh từ (ngoại tệ / hàng hoá đặc định)
Chỉ hành vi dùng thủ đoạn gian dối để mua gom hàng hoá/tiền tệ bị kiểm soát. VD: 套购外汇 (gom ngoại tệ trái phép).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
