1Động từ
- dò hỏi
- mớm cung
- gợi chuyện để moi tin
Ví dụ
Tā shìtú tàowèn shāngyè jīmì, dàn méiyǒu déchěng.
Hắn cố dò hỏi bí mật kinh doanh nhưng không thành.
Jìzhě guǎiwānmòjiǎo de tàowèn shìqing de zhēnxiàng.
Phóng viên vòng vo dò hỏi chân tướng sự việc.
Nǐ bié xiǎng cóng wǒ zhèlǐ tàowèn chū rènhé xiāoxi.
Anh đừng hòng moi được bất kỳ tin tức gì từ tôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用诱导性的问话让人无意中透露真实情况。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……口中 / 这里 + 套问出……
Moi hoặc dò hỏi được thông tin từ ai. VD: 警方试图从嫌疑人口中套问出同伙的下落。– Cảnh sát cố dò hỏi từ miệng nghi phạm tung tích đồng bọn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
