1Danh từ
- ủng đi mưa
- giày bọc ngoài (chống nước, bùn)
Ví dụ
Xiàyǔtiān chūmén shí, tā xíguàn chuān shang tàoxié.
Mỗi khi trời mưa ra ngoài, ông ấy quen mang ủng bọc ngoài.
Jìn shíyànshì qián bìxū zài xié wài chuān yī céng tàoxié.
Trước khi vào phòng thí nghiệm phải bọc một lớp bao giày bên ngoài.
Zhè shuāng tàoxié néng hěn hǎo de fángzhǐ níshuǐ nòng zāng píxié.
Đôi ủng này ngăn bùn đất làm bẩn giày da rất hiệu quả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
套在鞋外用来防湿或防污的胶鞋或鞋套。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
穿 / 脱 + 套鞋
Đi hoặc cởi ủng bảo hộ bên ngoài. VD: 下雪天他穿着套鞋走在雪地上。– Ngày tuyết rơi anh ấy đi ủng bọc bước trên nền tuyết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
