Chuyển đến nội dung
奠基石

diànjīshí

Hán Việt: ĐIỆN CƠ THẠCH

HSK6Lượng từ: 块

1Danh từ

  1. đá đặt móng
  2. đá lát nền
  3. nền móng (nghĩa bóng)

Ví dụ

  1. 今天上午,新图书馆举行了奠基石安放仪式。

    Jīntiān shàngwǔ, xīn túshūguǎn jǔxíng le diànjīshí ānfàng yíshì.

    Sáng nay, thư viện mới đã tổ chức lễ đặt đá móng.

  2. 良好的教育是孩子未来发展的奠基石。

    Liánghǎo de jiàoyù shì háizi wèilái fāzhǎn de diànjīshí.

    Giáo dục tốt là nền móng cho sự phát triển tương lai của trẻ.

  3. 这项研究成为了现代物理学的奠基石。

    Zhè xiàng yánjiū chéngwéi le xiàndài wùlǐxué de diànjīshí.

    Nghiên cứu này đã trở thành viên đá nền tảng cho vật lý học hiện đại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 安放奠基石 ānfàng diànjīshíđặt viên đá móng
  • 成功的奠基石 chénggōng de diànjīshíhòn đá tảng của thành công
  • 坚实的奠基石 jiānshí de diànjīshínền móng vững chắc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

建筑动工时所奠定的第一块石头;比喻事物发展的坚实基础。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……是……的奠基石

cái gì là nền tảng, nền móng vững chắc cho sự phát triển của cái gì. VD: 诚信是合作的奠基石。– Uy tín là nền móng của sự hợp tác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

奠
基
石

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1