1Danh từ
- đá đặt móng
- đá lát nền
- nền móng (nghĩa bóng)
Ví dụ
Jīntiān shàngwǔ, xīn túshūguǎn jǔxíng le diànjīshí ānfàng yíshì.
Sáng nay, thư viện mới đã tổ chức lễ đặt đá móng.
Liánghǎo de jiàoyù shì háizi wèilái fāzhǎn de diànjīshí.
Giáo dục tốt là nền móng cho sự phát triển tương lai của trẻ.
Zhè xiàng yánjiū chéngwéi le xiàndài wùlǐxué de diànjīshí.
Nghiên cứu này đã trở thành viên đá nền tảng cho vật lý học hiện đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
建筑动工时所奠定的第一块石头;比喻事物发展的坚实基础。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是……的奠基石
cái gì là nền tảng, nền móng vững chắc cho sự phát triển của cái gì. VD: 诚信是合作的奠基石。– Uy tín là nền móng của sự hợp tác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
