Chuyển đến nội dung
奥氏体奧氏體

àoshìtǐ

Hán Việt: ÁO THỊ THỂ

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. austenit (tổ chức tế vi của thép)

Ví dụ

  1. 奥氏体是不锈钢的主要组织结构之一。

    Àoshìtǐ shì bùxiùgāng de zhǔyào zǔzhī jiégòu zhī yī.Austenit là một trong những cấu trúc tổ chức chính của thép không gỉ.

  2. 这种钢在高温下会转变为奥氏体。

    Zhè zhǒng gāng zài gāowēn xià huì zhuǎnbiàn wéi àoshìtǐ.Loại thép này ở nhiệt độ cao sẽ chuyển hoá thành austenit.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 奥氏体不锈钢 àoshìtǐ bùxiùgāngthép không gỉ austenit
  • 奥氏体化 àoshìtǐhuàaustenit hoá
  • 残余奥氏体 cányú àoshìtǐaustenit dư

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

碳或其他元素固溶在γ-Fe中的固溶体,是钢铁材料的一种显微组织。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

奥氏体 + danh từ

Austenit dùng làm định ngữ cho danh từ chỉ vật liệu hoặc tính chất cơ học. VD: 奥氏体钢性能优良。– Thép austenit có tính năng ưu việt.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

奥
氏
体

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1