Từ điển chưa có mục “奥”. Pinyin tham khảo: ào. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “奥” 15
- 奥黛àodàiáo dài (trang phục truyền thống của Việt Nam)HSK5
- 奥秘àomì ÁO BÍđiều bí ẩn; sự huyền bí; bí mật sâu xaHSK7–9
- 深奥shēn’ào THÂM ÁOthâm ảo; sâu xa; khó hiểuHSK7–9
- 奥运会Àoyùnhuì ÁO VẬN HỘIThế vận hội OlympicHSK3
- 奥地利àodìlìnước Áo; Áo; AustriaHSK4
- 奥斯卡àosīkǎ ÁO TƯ TẠPOscar (giải thưởng điện ảnh Oscar / tên người Oscar)HSK5
- 奥氏体àoshìtǐ ÁO THỊ THỂaustenit (tổ chức tế vi của thép)HSK6
- 奥斯汀àosītīng ÁO TƯ THÍNHAustin (thành phố Austin của Mỹ / tác giả Jane Austen)HSK6
- 奥克兰àokèlán ÁO KHẮC LANAuckland (thành phố lớn nhất New Zealand); Oakland (thành phố ở California, Mỹ)
- 奥尔巴尼àoěrbāníAlbany (thủ phủ bang New York, Mỹ hoặc địa danh ở Úc)HSK6
- 奥斯威辛àosīwēixīn ÁO TƯ UY TÂNAuschwitz (thị trấn ở Ba Lan / trại tập trung Auschwitz thời Thế chiến II)HSK6
- 埃奥罗斯āiàoluósī AI ÁO LA TƯAeolus (thần gió trong thần thoại Hy Lạp)
- 奥古斯都àogǔsīdū ÁO CỔ TƯ ĐÔAugustus (Hoàng đế đầu tiên của Đế quốc La Mã; danh hiệu hoàng đế La Mã)
- 奥兰群岛àolánqúndǎo ÁO LAN QUẦN ĐẢOQuần đảo Åland (khu tự trị thuộc Phần Lan)
- 奥匈帝国àoxiōngdìguó ÁO HUNG ĐẾ QUỐCĐế quốc Áo-Hung (nhà nước quân chủ nhị nguyên ở Trung Âu, 1867–1918)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
