1Danh từ
- gian phu
- nhân tình nam của người phụ nữ có chồng
Ví dụ
Tā zài wàimiàn yǒu le jiānfū de chuánwén chuánbiàn le cūnzi.
Tin đồn cô ta có nhân tình bên ngoài đã lan khắp cả làng.
Gǔdài fǎlǜ duì zhuōnǎ jiānfū yǒu yángé de guīdìng.
Luật pháp thời cổ đại có quy định nghiêm ngặt về việc bắt gian phu.
Tā sītōng jiānfū de shìqing zhōngyú bàilù le.
Chuyện cô ta tư thông với gian phu cuối cùng cũng bị bại lộ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指与有夫之妇发生不正当性关系的男子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
与 + 奸夫 + 勾结/私通
câu kết hoặc tư thông với gian phu. VD: 她与奸夫私通被发现。 – Cô ta tư thông với nhân tình bị phát hiện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
