Chuyển đến nội dung
夫

fū

Hán Việt: PHU

HSK2Lượng từ: 位、个Bộ: 大4 nét

1Danh từ

  1. chồng
  2. người đàn ông

Ví dụ

  1. 他们夫妻俩感情很好。

    Tāmen fūqī liǎ gǎnqíng hěn hǎo.

    Hai vợ chồng họ tình cảm rất tốt.

  2. 听说她丈夫是一位医生。

    Tīngshuō tā zhàngfu shì yí wèi yīshēng.

    Nghe nói chồng cô ấy là bác sĩ.

  3. 那位农夫在田里辛勤劳动。

    Nà wèi nóngfū zài tián lǐ xīnqín láodòng.

    Người nông dân đó đang chăm chỉ làm việc ngoài đồng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

丈夫,也指成年男子。

Ghi chú: Chữ Đại (大 - người lớn) cài thêm chiếc trâm ngang trên đầu, tượng trưng cho người đàn ông trưởng thành.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

夫 + 妻

Kết hợp chỉ hai vợ chồng. VD: 他们是恩爱夫妻。– Họ là cặp vợ chồng rất ân ái.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

夫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “夫” 17

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1