1Danh từ
- chồng
- người đàn ông
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
丈夫,也指成年男子。
Ghi chú: Chữ Đại (大 - người lớn) cài thêm chiếc trâm ngang trên đầu, tượng trưng cho người đàn ông trưởng thành.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
夫 + 妻
Kết hợp chỉ hai vợ chồng. VD: 他们是恩爱夫妻。– Họ là cặp vợ chồng rất ân ái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “夫” 17
- 丈夫zhàngfu TRƯỢNG PHUchồngHSK2
- 夫妻fūqī PHU THÊvợ chồngHSK3
- 大夫dàifu ĐẠI PHUbác sĩ; thầy thuốc; bác sĩ, thầy thuốcHSK4
- 功夫gōngfu CÔNG PHUkungfu; võ thuật; thời gianHSK4
- 夫妇fūfù PHU PHỤvợ chồngHSK5
- 农夫nóngfū NÔNG PHUnông phu; bác nông dân; người làm nôngHSK5
- 夫人fūrén PHU NHÂNphu nhân; bà; vợ (tôn xưng vợ của người khác)HSK6
- 工夫gōngfu CÔNG PHUthời gian; thì giờ; công sứcHSK6
- 奸夫jiānfū GIAN PHUgian phu; nhân tình nam của người phụ nữ có chồngHSK6
- 渔夫yúfū NGƯ PHUngư dân; người đánh cá
- 未婚夫wèihūnfū VỊ HÔN PHUchồng chưa cưới, vị hôn phuHSK3
- 下功夫xià gōngfu HẠ CÔNG PHUbỏ công sức; dốc sức; hạ công phuHSK6
- 清道夫qīngdàofūngười quét dọn đường phố; người phu quét đường; cá lau kiếng
- 御夫座yùfūzuò NGỰ PHU TỌAchòm sao Ngự Phu (chòm sao phương bắc)
- 一夫多妻yīfūduōqī NHẤT PHU ĐA THÊchế độ một chồng nhiều vợ; đa thêHSK6
- 高尔夫球gāoěrfūqiúmôn đánh gôn; bóng gôn; quả bóng gôn
- 拉米夫定lāmǐfūdìng LẠP MỄ PHU ĐỊNHLamivudine (thuốc kháng virus điều trị viêm gan B và HIV)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
