1Danh từ
- sở thích và ghét bỏ, yêu ghét
- yêu ghét, sở thích cá nhân
Ví dụ
Lǐngdǎo zài yòngrén shí bù néng dān píng gèrén de hàowù.Lãnh đạo khi dùng người không thể chỉ dựa vào sự yêu ghét của cá nhân.
Měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de hàowù, wǒmen yīnggāi hùxiāng zūnzhòng.Ai cũng có điều yêu điều ghét của riêng mình, chúng ta nên tôn trọng lẫn nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
喜爱和厌恶。
Ghi chú: Cả hai chữ đều đọc thanh 4: hào (thích) và wù (ghét).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
凭/根据 + 个人好恶 + 做某事
làm việc gì đó dựa vào cảm tính yêu ghét chủ quan của bản thân. VD: 评判标准不能凭个人好恶。– Tiêu chí đánh giá không thể dựa theo yêu ghét cá nhân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
