1Tính từ
- xấu
- ác
- hung ác
- độc ác
Ví dụ
2Danh từ
- tội ác
- điều xấu
- việc xấu
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
恶劣、坏;不良的行为或罪过。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + 恶 + 报 + 恶
lấy oán báo oán, lấy điều xấu trả điều xấu. VD: 我们不应该以恶报恶。– Chúng ta không nên lấy oán báo oán.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “恶” 18
- 恶臭èchòuhôi thối; thối hoắc; mùi hôi thốiHSK5
- 恶劣èliè ÁC LIỆTxấu xa; tồi tệ; khắc nghiệtHSK6
- 恶心ěxin ÁC TÂMbuồn nôn; lợm giọng; ghê tởmHSK6
- 恨恶hènwùoán ghét; căm ghét; ghét cay ghét đắngHSK6
- 憎恶zēngwù TĂNG Ốcăm ghét; ghét cay ghét đắng; kinh tởmHSK6
- 好恶hàowù HẢO Ốsở thích và ghét bỏ, yêu ghét; yêu ghét, sở thích cá nhânHSK6
- 丑恶chǒu’è SỬU ÁCxấu xa; đê tiện; ghê tởmHSK7–9
- 恶化èhuà ÁC HÓAxấu đi; xấu dần; trầm trọng thêmHSK7–9
- 恶性èxìng ÁC TÍNHác tính; nguy hại; xấu đi nghiêm trọngHSK7–9
- 恶意èyì ÁC Ýác ý; ý xấu; lòng dạ xấu xaHSK7–9
- 可恶kěwù KHẢ ÁCđáng ghét; đáng giậnHSK7–9
- 邪恶xié’è TÀ ÁCtà ác; độc ác; xấu xaHSK7–9
- 凶恶xiōng’è HUNG ÁChung ác; dữ tợnHSK7–9
- 厌恶yànwù YẾM Ốchán ghét; ghét bỏ; ác cảmHSK7–9
- 恶棍ègùn ÁC CÔNkẻ ác; tên côn đồ; kẻ bất lương
- 恶疾èjí ÁC TẬTbệnh nan y; bệnh ác tính; bệnh hiểm nghèo
- 恶梦èmèng ÁC MỘNGác mộng; cơn ác mộng (giấc mơ đáng sợ; cảnh ngộ đáng sợ)
- 嫌恶xiánwù HIỀM ÁCchán ghét; kinh ghét; ghê tởm
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
