hǎo HẢO
1Tính từ, (phó từ), (động từ)
- tốt
- khỏe
- được
Ví dụ
2Tính từ
- tốt, đẹp, khỏe, hay
- tốt, đẹp, hay, khỏe
- tốt, khỏe, được
- tốt, khỏe
- tốt, khỏe, chào
Ví dụ
3Phó từ
- rất, đến (dùng trước số từ biểu thị số lượng nhiều, thời gian lâu)
- rất, đến (nhấn mạnh số lượng nhiều/thời gian lâu)
- rất, đến (nhấn mạnh số lượng nhiều/lâu)
- rất nhiều, khá (đặt trước từ chỉ số lượng)
- rất, nhiều (đặt trước tính từ/số từ biểu thị số lượng nhiều)
- rất, thật là
Ví dụ
Wǒ yǐjīng liàn le hǎo jǐ nián le.
Tôi đã luyện được mấy năm rồi.
Wǒmen hǎo jǐ nián méi jiànmiàn le.
Chúng tôi mấy năm trời không gặp nhau rồi.
Wǒ děng le hǎo jǐ ge xiǎoshí.
Tôi đã đợi đến mấy tiếng đồng hồ.
Wǒ qùguo hǎoxiē dìfang.
Tôi từng đi khá nhiều nơi.
Wǒmen hǎo jǐ tiān méi jiànmiàn le.
Chúng mình mấy ngày liền chưa gặp nhau rồi.
4Trợ động từ
- để, tiện cho việc
- để, nhằm (tiện cho việc gì)
- để, tiện cho
Ví dụ
Nǐ kuài bǎ dìzhǐ gěi wǒ, wǒ hǎo jì cáiliào gěi nǐ.
Cậu mau đưa địa chỉ cho tớ để tớ gửi tài liệu sang nhé.
Qǐng bǎ nǐ de dìzhǐ fā gěi wǒ, wǒ hǎo jì kuàidì gěi nǐ.
Bạn gửi địa chỉ cho mình nhé, để mình gửi chuyển phát nhanh cho bạn.
Nǐ bǎ dìzhǐ xiě qīngchu, wǒ hǎo jì kuàidì gěi nǐ.
Bạn viết rõ địa chỉ ra nhé, để tôi tiện gửi chuyển phát nhanh cho.
5Động từ
- để, tiện (làm gì)
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
优点多,使人满意;身体健康;友好。
Ghi chú: Tính từ cơ bản, có nhiều cách dùng mở rộng.
hào HIẾU
6Động từ
- thích
- ưa chuộng
- ham
Ví dụ
Tā hào dúshū, bù hào yùndòng.
Anh ấy ham đọc sách, không thích thể thao.
Wǒ zhè ge rén hěn ài jiāo péngyou, yě hàokè.
Tôi là người rất thích kết bạn, cũng hiếu khách.
Niánqīngrén wǎngwǎng hàoshèngxīn qiáng, bù qīngyì rènshū.
Người trẻ tuổi thường có tính hiếu thắng cao, không dễ dàng chịu thua.
7Phó từ
- hay
- dễ (xảy ra việc gì)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
喜爱,喜爱做某事;容易(发生)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
好 + Động từ (看/听/吃)
đứng trước động từ giác quan tạo thành tính từ miêu tả cảm giác tốt đẹp (đẹp, hay, ngon). VD: 这个苹果很好吃。– Quả táo này rất ngon.
Đại từ/Danh từ + 好
dùng trong câu chào hỏi. VD: 老师好!– Em chào thầy/cô!
[Danh xưng] + 您好 / 你好
“您” là đại từ nhân xưng ngôi thứ hai mang sắc thái kính trọng, dùng để xưng hô với người lớn tuổi, thầy cô, cấp trên hoặc đối tác. Khi chào hỏi người bề trên hoặc người cần tôn kính, người Trung Quốc thường đặt danh xưng phía trước rồi kết hợp với “您好”. Với bạn bè, đồng trang lứa hoặc người dưới thì dùng “你好”.
Bài học: HSK1 · 老师好!同学们好! – Chào cô! Chào các em!
(没)有什么(好)+ 动词 / 形容词 + 的
Cấu trúc cố định dùng trong khẩu ngữ để biểu thị không cần thiết hoặc không đáng phải làm việc gì, hoặc không đáng để có cảm xúc/trạng thái nào đó. Thường dùng để an ủi, động viên hoặc khuyên nhủ đối phương.
我们是好朋友,有什么好谢的? – Chúng mình là bạn thân, có gì đâu mà phải cảm ơn?
这个电影很一般,没有什么好看的。 – Bộ phim này rất bình thường, chẳng có gì đáng xem.
Bài học: HSK4 · 在中国看病 – Đi khám bệnh ở Trung Quốc
……,好……
Liên từ biểu thị mục đích đặt ở đầu phân câu sau, dùng sau dấu phẩy: phân câu trước nêu hành động hoặc biện pháp cụ thể, phân câu sau nêu mục đích đạt được nhờ hành động đó (tương đương với "để", "tiện cho việc").
你把地址发给我,好让我去接你。 – Em gửi địa chỉ cho anh, để anh đến đón em.
早点儿睡吧,明天好早点儿起床。 – Ngủ sớm đi, để mai còn dậy sớm.
Bài học: HSK4 · 在中国看病 – Đi khám bệnh ở Trung Quốc
最好 + Động từ / Phân câu
Phó từ "最好" dùng để đưa ra lời khuyên, gợi ý phương án tốt nhất hoặc thích hợp nhất cho người nghe; tương đương với "tốt nhất nên..." trong tiếng Việt. Thường đứng trước động từ hoặc đặt ở đầu phân câu.
天气冷了,你最好多穿一件衣服。 – Trời lạnh rồi, tốt nhất bạn mặc thêm một cái áo.
明天要考试,你最好早点儿睡觉。 – Mai thi rồi, tốt nhất bạn đi ngủ sớm.
Bài học: HSK3 · 去图书馆借书 – Đến thư viện mượn sách
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “好” 18
- 好吃hǎochī HẢO CẬTngon; ngon miệng; ngon (đồ ăn)HSK1
- 好看hǎokàn HẢO KHÁNđẹp; dễ xem; đẹp, ưa nhìnHSK1
- 好听hǎotīng HẢO THÍNHhay; dễ nghe; hay, êm tai (âm thanh)HSK1
- 你好nǐ hǎo NHĨ HẢOxin chào; xin chào, chào bạn; chào bạn, xin chàoHSK1
- 好骑hǎo qí HẢO KỴdễ đi (xe)HSK1
- 爱好àihào ÁI HẢOsở thích; thích; yêu thíchHSK2
- 好喝hǎohē HẢO HÁTngon (đồ uống)HSK2
- 好多hǎoduō HẢO ĐAnhiều; rất nhiều; khá nhiều, rất nhiềuHSK3
- 好久hǎojiǔ HẢO CỬUlâu; rất lâu; lâu, đã lâuHSK3
- 好像hǎoxiàng HẢO TƯỢNGhình như; dường như; giống nhưHSK3
- 最好zuìhǎo TỐI HẢOtốt nhất; tốt nhất là; nênHSK3
- 问好wèn hǎo VẤN HẢOgửi lời chào, hỏi thăm; hỏi thăm, gửi lời chào; chào hỏi, gửi lời hỏi thămHSK3
- 修好xiūhǎo TU HẢOsửa xong, sửa tốtHSK3
- 极好jíhǎocực tốt; rất tốt; tuyệt vờiHSK3
- 好处hǎochù HẢO XỨlợi ích; điểm tốt; chỗ tốtHSK4
- 好好hǎohǎo HẢO HẢOcẩn thận; nghiêm túc; hết sứcHSK4
- 好笑hǎoxiào HẢO TIẾUbuồn cười; nực cườiHSK4
- 美好měihǎo MỸ HẢOtốt đẹp; tuyệt vờiHSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
