Chuyển đến nội dung
好

hǎo · hào

Hán Việt: HẢO · HIẾU

HSK1Bộ: 女6 nét

hǎo HẢO

1Tính từ, (phó từ), (động từ)

  1. tốt
  2. khỏe
  3. được

Ví dụ

  1. 今天天气很好。

    Hôm nay thời tiết rất đẹp.

  2. 这个电影好不好看?

    Zhè ge diànyǐng hǎo bù hǎokàn?

    Bộ phim này hay không?

  3. 好了,我们走吧。

    Hǎo le, wǒmen zǒu ba.

    Được rồi, chúng mình đi thôi.

2Tính từ

  1. tốt, đẹp, khỏe, hay
  2. tốt, đẹp, hay, khỏe
  3. tốt, khỏe, được
  4. tốt, khỏe
  5. tốt, khỏe, chào

Ví dụ

  1. 你好!

    Nǐ hǎo!

    Chào bạn!

  2. 老师身体好吗?

    Lǎoshī shēntǐ hǎo ma?

    Thầy giáo sức khỏe tốt không?

  3. 这本书很好。

    Zhè běn shū hěn hǎo.

    Cuốn sách này rất hay.

  4. 你好吗?我很好。

    Nǐ hǎo ma? Wǒ hěn hǎo.

    Bạn có khỏe không? Mình rất khỏe.

  5. 你们好!

    Nǐmen hǎo!

    Chào các bạn!

3Phó từ

  1. rất, đến (dùng trước số từ biểu thị số lượng nhiều, thời gian lâu)
  2. rất, đến (nhấn mạnh số lượng nhiều/thời gian lâu)
  3. rất, đến (nhấn mạnh số lượng nhiều/lâu)
  4. rất nhiều, khá (đặt trước từ chỉ số lượng)
  5. rất, nhiều (đặt trước tính từ/số từ biểu thị số lượng nhiều)
  6. rất, thật là

Ví dụ

  1. 我已经练了好几年了。

    Wǒ yǐjīng liàn le hǎo jǐ nián le.

    Tôi đã luyện được mấy năm rồi.

  2. 我们好几年没见面了。

    Wǒmen hǎo jǐ nián méi jiànmiàn le.

    Chúng tôi mấy năm trời không gặp nhau rồi.

  3. 我等了好几个小时。

    Wǒ děng le hǎo jǐ ge xiǎoshí.

    Tôi đã đợi đến mấy tiếng đồng hồ.

  4. 我去过好些地方。

    Wǒ qùguo hǎoxiē dìfang.

    Tôi từng đi khá nhiều nơi.

  5. 我们好几天没见面了。

    Wǒmen hǎo jǐ tiān méi jiànmiàn le.

    Chúng mình mấy ngày liền chưa gặp nhau rồi.

4Trợ động từ

  1. để, tiện cho việc
  2. để, nhằm (tiện cho việc gì)
  3. để, tiện cho

Ví dụ

  1. 你快把地址给我,我好寄材料给你。

    Nǐ kuài bǎ dìzhǐ gěi wǒ, wǒ hǎo jì cáiliào gěi nǐ.

    Cậu mau đưa địa chỉ cho tớ để tớ gửi tài liệu sang nhé.

  2. 请把你的地址发给我,我好寄快递给你。

    Qǐng bǎ nǐ de dìzhǐ fā gěi wǒ, wǒ hǎo jì kuàidì gěi nǐ.

    Bạn gửi địa chỉ cho mình nhé, để mình gửi chuyển phát nhanh cho bạn.

  3. 你把地址写清楚,我好寄快递给你。

    Nǐ bǎ dìzhǐ xiě qīngchu, wǒ hǎo jì kuàidì gěi nǐ.

    Bạn viết rõ địa chỉ ra nhé, để tôi tiện gửi chuyển phát nhanh cho.

5Động từ

  1. để, tiện (làm gì)

Ví dụ

  1. 把地址发给我,我好去找你。

    Bǎ dìzhǐ fā gěi wǒ, wǒ hǎo qù zhǎo nǐ.

    Gửi địa chỉ cho mình để mình tiện qua tìm bạn nhé.

  2. 好

    hǎo

    vận mẫu ao – tốt

    Trong bài: HSK1 · 拼音与发音 – Phát âm: thanh mẫu, vận mẫu, thanh điệu

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 很好 hěn hǎorất tốt
  • 好看 hǎokànđẹp, hay
  • 好人 hǎorénngười tốt
  • 好了 hǎo lexong rồi, được rồi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

优点多,使人满意;身体健康;友好。

Ghi chú: Tính từ cơ bản, có nhiều cách dùng mở rộng.

hào HIẾU

6Động từ

  1. thích
  2. ưa chuộng
  3. ham

Ví dụ

  1. 他好读书,不好运动。

    Tā hào dúshū, bù hào yùndòng.

    Anh ấy ham đọc sách, không thích thể thao.

  2. 我这个人很爱交朋友,也好客。

    Wǒ zhè ge rén hěn ài jiāo péngyou, yě hàokè.

    Tôi là người rất thích kết bạn, cũng hiếu khách.

  3. 年轻人往往好胜心强,不轻易认输。

    Niánqīngrén wǎngwǎng hàoshèngxīn qiáng, bù qīngyì rènshū.

    Người trẻ tuổi thường có tính hiếu thắng cao, không dễ dàng chịu thua.

7Phó từ

  1. hay
  2. dễ (xảy ra việc gì)

Ví dụ

  1. 这几天天气多变,小孩子好生病。

    Zhè jǐ tiān tiānqì duōbiàn, xiǎoháizi hào shēngbìng.

    Mấy ngày nay thời tiết thất thường, trẻ con dễ bị ốm.

  2. 这布料容易起皱,不好打理。

    Zhè bùliào róngyì qǐzhòu, bù hǎo dǎlǐ.

    Loại vải này dễ bị nhăn, khó bảo quản chăm sóc.

  3. 他年纪大了,好忘事。

    Tā niánjì dà le, hào wàngshì.

    Ông ấy có tuổi rồi, hay quên việc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 好奇心 hàoqíxīnlòng hiếu kỳ, tính tò mò
  • 好胜心 hàoshèngxīnlòng hiếu thắng
  • 好客 hàokèhiếu khách
  • 好吃懒做 hàochī lǎnduòham ăn lười làm
  • 好动 hàodònghiếu động

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

喜爱,喜爱做某事;容易(发生)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

好 + Động từ (看/听/吃)

đứng trước động từ giác quan tạo thành tính từ miêu tả cảm giác tốt đẹp (đẹp, hay, ngon). VD: 这个苹果很好吃。– Quả táo này rất ngon.

Đại từ/Danh từ + 好

dùng trong câu chào hỏi. VD: 老师好!– Em chào thầy/cô!

[Danh xưng] + 您好 / 你好

“您” là đại từ nhân xưng ngôi thứ hai mang sắc thái kính trọng, dùng để xưng hô với người lớn tuổi, thầy cô, cấp trên hoặc đối tác. Khi chào hỏi người bề trên hoặc người cần tôn kính, người Trung Quốc thường đặt danh xưng phía trước rồi kết hợp với “您好”. Với bạn bè, đồng trang lứa hoặc người dưới thì dùng “你好”.

王老师,您好! – Em chào cô Vương ạ!

老师,您好! – Em chào thầy/cô ạ!

Bài học: HSK1 · 老师好!同学们好! – Chào cô! Chào các em!

(没)有什么(好)+ 动词 / 形容词 + 的

Cấu trúc cố định dùng trong khẩu ngữ để biểu thị không cần thiết hoặc không đáng phải làm việc gì, hoặc không đáng để có cảm xúc/trạng thái nào đó. Thường dùng để an ủi, động viên hoặc khuyên nhủ đối phương.

我们是好朋友,有什么好谢的? – Chúng mình là bạn thân, có gì đâu mà phải cảm ơn?

这个电影很一般,没有什么好看的。 – Bộ phim này rất bình thường, chẳng có gì đáng xem.

Bài học: HSK4 · 在中国看病 – Đi khám bệnh ở Trung Quốc

……,好……

Liên từ biểu thị mục đích đặt ở đầu phân câu sau, dùng sau dấu phẩy: phân câu trước nêu hành động hoặc biện pháp cụ thể, phân câu sau nêu mục đích đạt được nhờ hành động đó (tương đương với "để", "tiện cho việc").

你把地址发给我,好让我去接你。 – Em gửi địa chỉ cho anh, để anh đến đón em.

早点儿睡吧,明天好早点儿起床。 – Ngủ sớm đi, để mai còn dậy sớm.

Bài học: HSK4 · 在中国看病 – Đi khám bệnh ở Trung Quốc

最好 + Động từ / Phân câu

Phó từ "最好" dùng để đưa ra lời khuyên, gợi ý phương án tốt nhất hoặc thích hợp nhất cho người nghe; tương đương với "tốt nhất nên..." trong tiếng Việt. Thường đứng trước động từ hoặc đặt ở đầu phân câu.

天气冷了,你最好多穿一件衣服。 – Trời lạnh rồi, tốt nhất bạn mặc thêm một cái áo.

明天要考试,你最好早点儿睡觉。 – Mai thi rồi, tốt nhất bạn đi ngủ sớm.

Bài học: HSK3 · 去图书馆借书 – Đến thư viện mượn sách

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

好

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “好” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1