1Tính từ
- háo sắc
- mê gái
- dâm đãng
Ví dụ
Tā suīrán yǒu cáihuá, dàn wéirén hàosè, míngshēng bú tài hǎo.Anh ta tuy có tài năng nhưng bản tính háo sắc, tiếng tăm không được tốt.
Lìshǐ shàng yǒu bùshǎo jūnzhǔ yīn tāntú hàosè ér wùguó.Trong lịch sử có không ít bậc quân vương vì ham mê sắc dục mà làm hại đất nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
贪图美色,迷恋女色。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
好色之徒
Thành ngữ cố định chỉ những kẻ đam mê tửu sắc, dâm dục. VD: 他是个好色之徒。– Hắn ta là một kẻ háo sắc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
