1Danh từ
- lời nói dí dỏm
- lời hay ý đẹp
- lời nói thâm thúy
Ví dụ
Tā de yǎnjiǎng fēngqù yōumò, miàoyǔ liánzhū.
Bài diễn thuyết của ông ấy dí dỏm hài hước, lời hay ý đẹp tuôn trào không ngớt.
Tīngzhòng bèi tā de yī fān miàoyǔ dòu de hāhā dàxiào.
Thính giả bị một tràng lời lẽ dí dỏm của anh ấy chọc cho cười nghiêng ngả.
Shū zhōng jìlù le xǔduō míngrén de miàoyǔ.
Trong sách ghi lại nhiều lời nói thâm thúy của các bậc danh nhân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
精妙动听或风趣机智的话。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
妙语 + 连珠
Thành ngữ cố định chỉ lời lẽ tài hoa, dí dỏm nối tiếp nhau liên tục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
