1Tính từ
- tuyệt diệu
- khéo léo
- hay ho
- tuyệt diệu, khéo léo
Ví dụ
Zhè shì yí gè juémiào de zhǔyi.
Đây là một ý kiến tuyệt diệu.
Tā de huà miàoqù-héngshēng.
Lời nói của anh ấy tràn đầy sự thú vị và hóm hỉnh.
Zhè gè bànfǎ zhēn qiǎomiào!
Cách này thật là tài tình!
Shīfu yòngle yí gè miàozhāo, yíxiàzi jiù zhǎodào le lòuqì de xiǎokǒng.
Bác thợ dùng một mẹo rất khéo, thoắt cái đã tìm ra lỗ thủng rò hơi.
Zhè jù kànsì pǔtōng de huà, miào jiù miào zài bǎohán zhe shēnqiè de guānhuái.
Câu nói trông giản dị này cái hay ở chỗ nó chan chứa tình yêu thương và sự quan tâm sâu sắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
美好;神奇;巧妙。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
妙 + 在……
Biểu thị điểm tài tình, khéo léo của sự vật nằm ở đâu. VD: 这幅画妙在生动逼真。– Bức tranh này kỳ diệu ở chỗ sống động như thật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “妙” 11
- 巧妙qiǎomiào XẢO DIỆUkhéo léo; tài tình; tinh xảoHSK6
- 妙计miàojìkế sách hay; diệu kế; mẹo hayHSK6
- 妙语miàoyǔlời nói dí dỏm; lời hay ý đẹp; lời nói thâm thúyHSK6
- 玄妙xuánmiào HUYỀN DIỆUhuyền diệu; sâu xa; kỳ diệu khó hiểuHSK6
- 不妙búmiào BẤT DIỆUkhông ổn; không tốt; bất lợiHSK7–9
- 精妙jīngmiào TINH DIỆUtinh xảo kỳ diệu; khéo léo tuyệt vờiHSK7–9
- 美妙měimiào MỸ DIỆUtuyệt vời; kỳ diệu; tươi đẹpHSK7–9
- 奇妙qímiào KỲ DIỆUkỳ diệu; tinh diệu; huyền diệuHSK7–9
- 微妙wēimiào VI DIỆUtế nhị; phức tạp khó lường; kín đáo khó nhận biếtHSK7–9
- 莫名其妙mòmíngqímiào MẠC DANH KỲ DIỆUkỳ lạ khó hiểu; không hiểu ra sao cả; chẳng hiểu mô tê gìHSK7–9
- 灵丹妙药língdānmiàoyào LINH ĐAN DIỆU DƯỢClinh đơn diệu dược; thuốc tiên trị bách bệnh; biện pháp vạn năng (để giải quyết khó khăn)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
