1Tính từ
- thỏa đáng
- chu đáo
- ổn thỏa
Ví dụ
Zhè jiàn shìqing yǐjīng dédào le tuǒshàn de chǔlǐ.
Sự việc này đã được giải quyết ổn thỏa.
Qǐng tuǒshàn bǎoguǎn hǎo nín de guìzhòng wùpǐn.
Xin vui lòng bảo quản chu đáo đồ đạc quý giá của quý khách.
Zāi hòu, dāngdì zhèngfǔ tuǒshàn ānzhì le shòuzāi jūmín.
Sau thảm họa, chính quyền địa phương đã sắp xếp chu đáo nơi ở cho người dân vùng thiên tai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
妥当完善。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
妥善 + động từ
Làm việc gì đó một cách thỏa đáng, chu đáo, ổn thỏa. VD: 妥善安排 – Sắp xếp thỏa đáng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
