Chuyển đến nội dung
姑父

gūfu

Danh từ

HSK5Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. dượng
  2. chồng của cô

Ví dụ

  1. 过年时姑父送给我一本很有意思的书。

    Guònián shí gūfu sòng gěi wǒ yì běn hěn yǒuyìsi de shū.Hồi tết dượng tặng tôi một cuốn sách rất thú vị.

  2. 姑父和姑姑明天要来我们家做客。

    Gūfu hé gūgu míngtiān yào lái wǒmen jiā zuòkè.Ngày mai dượng và cô sẽ sang nhà chúng tôi chơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 姑父姑母 gūfu gūmǔdượng và cô
  • 看望姑父 kànwang gūfuthăm dượng
  • 亲姑父 qīn gūfudượng ruột

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

姑母的丈夫。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

叫 + 某人 + 姑父

Xưng hô người nào đó là dượng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

姑
父

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1