Chuyển đến nội dung
委屈

wěiqu

Hán Việt: ỦY KHUẤT

Tính từĐộng từ

HSK6

1Tính từ

  1. tủi thân
  2. ấm ức
  3. oan ức
  4. tủi thân, ấm ức, oan ức

Ví dụ

  1. 受到了不公正的批评,他心里很委屈。

    Shòudào le bù gōngzhèng de pīpíng, tā xīnlǐ hěn wěiqu.Bị phê bình bất công, trong lòng anh ấy rất ấm ức.

  2. 听到这句话,她委屈地哭了起来。

    Tīngdào zhè jù huà, tā wěiqu de kū le qǐlái.Nghe câu nói đó, cô ấy tủi thân khóc òa lên.

2Động từ

  1. làm oan
  2. để ai chịu thiệt thòi

Ví dụ

  1. 今晚只能委屈你睡沙发了。

    Jīnwǎn zhǐ néng wěiqu nǐ shuì shāfā le.Tối nay đành phải để bạn chịu thiệt thòi ngủ ở ghế sô pha rồi.

  2. 家里条件不好,委屈了孩子。

    Jiālǐ tiáojiàn bù hǎo, wěiqu le háizi.Điều kiện gia đình không tốt, làm khổ đứa trẻ rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 受委屈 shòu wěiquchịu oan ức, chịu tủi thân
  • 心里委屈 xīnlǐ wěiqutrong lòng ấm ức
  • 感到委屈 gǎndào wěiqucảm thấy tủi thân
  • 委屈自己 wěiqu zìjǐtự làm khổ mình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

受到不公平的对待而心里难过;使受委屈。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

受 + 委屈

chịu ấm ức, chịu thiệt thòi. VD: 别让自己受委屈。– Đừng để bản thân phải chịu thiệt thòi.

委屈 + tân ngữ (người) + động từ

để ai chịu thiệt thòi làm việc gì. VD: 委屈你等一会儿。– Chịu khó đợi một lát nhé.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

委
屈

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1