Chuyển đến nội dung
屈

qū

Hán Việt: KHUẤT

HSK5

1Động từ

  1. uốn cong
  2. co lại
  3. khuất phục
  4. chịu khuất

Ví dụ

  1. 请大家屈膝,然后慢慢站起来。

    Qǐng dàjiā qū xī, ránhòu mànmàn zhàn qǐlai.

    Xin mọi người gập đầu gối lại, sau đó từ từ đứng lên.

  2. 他屈着腿坐在狭小的空间里。

    Tā qūzhe tuǐ zuò zài xiáxiǎo de kōngjiān lǐ.

    Anh ấy co chân ngồi trong không gian chật hẹp.

  3. 这根铁条很硬,不容易屈弯。

    Zhè gēn tiětiáo hěn yìng, bù róngyì qū wān.

    Thanh sắt này rất cứng, không dễ uốn cong.

  4. 他绝不向困难低头屈服。

    Tā juébù xiàng kùnnan dītóu qūfú.

    Anh ấy tuyệt đối không cúi đầu khuất phục trước khó khăn.

  5. 威武不能屈是中华民族的传统美德。

    Wēiwǔ bù néng qū shì Zhōnghuá mínzú de chuántǒng měidé.

    Uy vũ không thể khuất phục là đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.

2Danh từ

  1. oan ức
  2. uất ức

Ví dụ

  1. 他心里觉得受了委屈。

    Tā xǐnli juéde shòule wěiqu.

    Trong lòng anh ấy cảm thấy bị ấm ức.

  2. 有屈无处申诉让他非常痛苦。

    Yǒu qū wú chù shēnsù ràng tā fēicháng tòngkǔ.

    Có nỗi oan mà không nơi giãi bày khiến anh ấy vô cùng đau khổ.

  3. 她含冤受屈多年,终于平反了。

    Tā hányuān shòuqū duō nián, zhōngyú píngfǎn le.

    Bà ấy chịu oan uất nhiều năm, cuối cùng đã được minh oan.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 屈服 qūfúkhuất phục
  • 受屈 shòuqūchịu oan ức
  • 屈膝 qūxīquỳ gối, khom lưng
  • 委屈 wěiquấm ức, tủi thân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

弯曲;屈服、低头;委屈、冤枉。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向 + đối tượng + 屈服

Khuất phục hoặc đầu hàng trước ai/cái gì. VD: 绝不向困难屈服。– Tuyệt đối không khuất phục trước khó khăn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

屈

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “屈” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1