1Động từ
- uốn cong
- co lại
- khuất phục
- chịu khuất
Ví dụ
Qǐng dàjiā qū xī, ránhòu mànmàn zhàn qǐlai.
Xin mọi người gập đầu gối lại, sau đó từ từ đứng lên.
Tā qūzhe tuǐ zuò zài xiáxiǎo de kōngjiān lǐ.
Anh ấy co chân ngồi trong không gian chật hẹp.
Zhè gēn tiětiáo hěn yìng, bù róngyì qū wān.
Thanh sắt này rất cứng, không dễ uốn cong.
Tā juébù xiàng kùnnan dītóu qūfú.
Anh ấy tuyệt đối không cúi đầu khuất phục trước khó khăn.
Wēiwǔ bù néng qū shì Zhōnghuá mínzú de chuántǒng měidé.
Uy vũ không thể khuất phục là đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.
2Danh từ
- oan ức
- uất ức
Ví dụ
Tā xǐnli juéde shòule wěiqu.
Trong lòng anh ấy cảm thấy bị ấm ức.
Yǒu qū wú chù shēnsù ràng tā fēicháng tòngkǔ.
Có nỗi oan mà không nơi giãi bày khiến anh ấy vô cùng đau khổ.
Tā hányuān shòuqū duō nián, zhōngyú píngfǎn le.
Bà ấy chịu oan uất nhiều năm, cuối cùng đã được minh oan.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
弯曲;屈服、低头;委屈、冤枉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + đối tượng + 屈服
Khuất phục hoặc đầu hàng trước ai/cái gì. VD: 绝不向困难屈服。– Tuyệt đối không khuất phục trước khó khăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “屈” 9
- 委屈wěiqu ỦY KHUẤTtủi thân; ấm ức; oan ứcHSK6
- 屈从qūcóng KHUẤT TÙNGkhuất phục; nhượng bộ; nghe theo (miễn cưỡng)HSK6
- 屈曲qūqū KHUẤT KHÚCuốn cong; ngoằn ngoèo; khúc khuỷuHSK6
- 屈辱qūrǔ KHUẤT NHỤCnỗi nhục nhã; sự sỉ nhục; nhục nhãHSK6
- 屈尊qūzūn KHUẤT TÔNhạ mình; hạ cố; hạ phẩm giá (từ tôn kính)HSK6
- 屈服qūfú KHUẤT PHỤCkhuất phục; chịu thua; đầu hàngHSK7–9
- 白屈菜báiqūcàicây bạch khuất thái; cỏ hoa vàng (vị thuốc đông y)
- 屈光度qūguāngdùđộ khúc xạ; đi-ốp (đơn vị đo độ hội tụ của thấu kính hoặc mắt)
- 不屈不挠bùqūbùnáo BẤT KHUẤT BẤT NAObất khuất kiên cường; bất khuất không chịu khuất phục; bền gan vững chí
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
