Chuyển đến nội dung
委派

wěipài

Hán Việt: ỦY PHÁI

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. cử đi
  2. bổ nhiệm
  3. ủy phái

Ví dụ

  1. 公司委派他去上海分公司任职。

    Gōngsī wěipài tā qù Shànghǎi fēngōngsī rènzhí.Công ty cử anh ấy đến nhậm chức ở chi nhánh Thượng Hải.

  2. 他被委派负责这项跨国合作项目。

    Tā bèi wěipài fùzé zhè xiàng kuàguó hézuò xiàngmù.Anh ấy được cử phụ trách dự án hợp tác xuyên quốc gia này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 委派代表 wěipài dàibiǎocử đại biểu
  • 委派任务 wěipài rènwugiao nhiệm vụ
  • 受命委派 shòumìng wěipàinhận mệnh được cử đi
  • 专门委派 zhuānmén wěipàiđặc biệt cử đi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

派人担任职务或完成某项任务。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

委派 + tân ngữ (người) + 去/负责 + hành động

Cử ai đó đi làm việc gì hoặc chịu trách nhiệm về việc gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

委
派

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1