Chuyển đến nội dung
姨父

yífu

Hán Việt: DI PHỤ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. dượng (chồng của dì)

Ví dụ

  1. 过年时我和父母去姨父家拜年。

    Guònián shí wǒ hé fùmǔ qù yífu jiā bàinián.Dịp Tết tôi cùng bố mẹ đến nhà dượng chúc Tết.

  2. 姨父是一位退休的中学老师。

    Yífu shì yí wèi tuìxiū de zhōngxué lǎoshī.Dượng là giáo viên trung học đã nghỉ hưu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 去姨父家 qù yífu jiāđến nhà dượng
  • 姨父姨母 yífu yímǔdượng và dì
  • 拜访姨父 bàifǎng yífuthăm dượng
  • 姨父的礼物 yífu de lǐwùmón quà của dượng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

姨母的丈夫。也作“姨夫”。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

danh từ xưng hô + 姨父

dùng xưng gọi chồng của em gái hoặc chị gái của mẹ. VD: 大姨父。– Bác dượng (chồng của bác gái lớn).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

姨
父

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1